Hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến lĩnh vực công chứng

Thứ ba - 21/10/2025 10:54
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
Nhằm tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác cải cách hành chính và đẩy mạnh công tác chuyển đổi số của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp. Sở Tư pháp thực hiện niêm yết công khai mã “QR-Code” TTHC tại Sở Tư pháp, tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thủ tục hành chính của Sở Tư pháp đặt tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh và được đăng tải trên Trang thông tin điện tử Sở Tư pháp tại địa chỉ https://stp.dongnai.gov.vn/
STTMã TTHCTên TTHCQĐ công bố
UBND
Lĩnh vựcCấp thực hiệnQR Code
ITHỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP     
11.013.859Cấp thẻ công chứng viên460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh 
21,013856Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập
trước ngày 01/7/2025
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh 
31.013.849Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp
tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp
danh
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh 

 

 

 


 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NIÊM YẾT BẰNG MÃ QR-CODE
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP
(Kèm theo Thông báo Số: /TB-STP ngày tháng 10 năm 2025 của Giám đốc Sở Tư pháp)


 

41,013852Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
51,013846Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên
hợp danh của Văn phòng công chứng
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
61.013840Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
71,013848Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
81,013836Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

91,013853Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng được bán
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
101,013843Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công
chứng nhận sáp nhập
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
111,013832Thu hồi Thẻ công chứng viên460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
121,013842Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp
danh
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
131,013837Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do
bị mất, hỏng
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

141,013834Thành lập Văn phòng công chứng460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
151,013839Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp
danh
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
161,013835Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
171,013818Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
181.013830Cấp lại Thẻ công chứng viên460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

191,013816Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
201.013810Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề
công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong
cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
211,013808Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập
sự hành nghề công chứng
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
221,013806Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công
chứng ở nước ngoài
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
231,013805Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

243,000444Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
251,013807Đăng ký tập sự hành nghề công chứng460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
261,013804Bổ nhiệm lại công chứng viên460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
271,013812Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề
công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang
tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương khác
460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
281,013803Bổ nhiệm công chứng viên460/QĐ-UBNDCông chứng (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

291,013635Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu
giá tài sản
1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
301,013634Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh
nghiệp đấu giá tài sản
1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
311,009832Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh1577/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
321,009284Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
331,009283Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo
quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn
phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
(cấp tỉnh)
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh


 

341,008936Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
351,008934Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
361,008932Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
371,008937Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng
Văn phòng Thừa phát lại
2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
381,008935Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi
hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

391,008933Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn
phòng Thừa phát lại
2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
401,008931Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát
lại
2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
411.008930Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
421,008929Thành lập Văn phòng Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
431,008926Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

441,008924Bổ nhiệm lại Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
451,008923Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
461,008922Bổ nhiệm Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
471,008928Cấp lại Thẻ Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
481,008927Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

491,008925Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
501,008921Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước
ngoài
2152/QĐ-UBNDThừa phát lại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
511,008916Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa
giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
521,008915Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
531,008914Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại,
chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh


 

541.008910Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại
sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt
động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
551,008909Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
561,008908Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại,
Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
571,008905Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung
tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở
của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
581,008913Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được
cấp Giấy phép thành lập
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

591,008911Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
601,008907Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
611,008906Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký
hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương khác
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
621,008904Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng
tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
631,008890Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa
điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh


 

641,008888Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
651,008887Chấm dứt hoạt động Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị
chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước
ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh,
Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước
ngoài
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
661,008886Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
671,008889Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
681,008885Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung
tâm trọng tài
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

691,008727Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay
đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh
lý tài sản
2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
701,008709Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật
hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
711,008628Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị
rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
721,008624Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi
Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật
Luật sư
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
731,008614Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

742,002139Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài
sản
1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
752,001716Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương
mại
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
761,003915Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá2192/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
772,001406Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di
sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
782,001395Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

792,001333Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá
tài sản
1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
802,001258Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
812,001247Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
822,001225Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến1835/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
832,001130Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm
toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài
chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được
đào tạo từ 05 năm trở lên
2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

841,002681Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước
ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam
theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
852,001117Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
861,002626Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
872,001035Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
2194/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
881,002398Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ
công ty luật nước ngoài
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
891,002384Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài
tại Việt Nam
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

902,001019Thủ tục chứng thực di chúc2194/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
911,002368Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật
nước ngoài
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
922,001016Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản2194/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
932,001009Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động
sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở
438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
942,001008Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật
438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
952,000992Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên
dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã


 

962,000977Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư3101/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
971.002234Sáp nhập công ty luật2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
982,000970Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ
chức tư vấn pháp luật
3101/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
991,002218Hợp nhất công ty luật2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1001,002198Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công
ty luật nước ngoài
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1011,002181Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1022,000942Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao
dịch đã được chứng thực
438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1031,002153Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1042,000927Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1051,002099Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1062,000913Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1071,002079Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1082,000908Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Bộ; Cấp
Tỉnh; Cấp Xã;
Cơ quan khác
1091,002055Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư,
công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1101,002032Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề
luật sư
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1112,000894Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1122,000890Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1131,002010Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1142,000884Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người
yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
2194/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1151,001928Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1162,000823Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1171,001842Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh
nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1182,000822Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
1192,000819Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh


 

1202,000815Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt
Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài cấp hoặc chứng nhận
438/QĐ-UBNDChứng thực (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1211,001633Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh,
người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành
nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1221,001609Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1231,001600Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên2195/QĐ-UBNDQuản tài viên (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1241,001248Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi
nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
2193/QĐ-UBNDTrọng tài thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
1251,001216Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1262,000568Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định
tư pháp
2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1272,000555Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư
pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại
diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn
phòng giám định tư pháp
2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1281,001122Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1291,001117Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư
pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc
bị mất
2069/QĐ-UBNDGiám định tư pháp (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1302,000515Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong
trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt
động
2423/QĐ-UBNDHòa giải thương mại (Bộ Tư
pháp)
Cấp Tỉnh
1311,000828Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu
kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1321,000802Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá2192/QĐ-UBNDĐấu giá tài sản (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1331,000688Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào
tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
2190/QĐ-UBNDLuật sư (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1341,000627Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật2191/QĐ-UBNDTư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1351,000614Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp
luật
2191/QĐ-UBNDTư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1361,000588Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn
pháp luật, chi nhánh
2191/QĐ-UBNDTư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1371,000426Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật2191/QĐ-UBNDTư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1381,000404Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật2191/QĐ-UBNDTư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1391,000390Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật2191/QĐ-UBNDTư vấn pháp luật (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1403.000323Đăng ký giám sát việc giám hộ2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1413.000322Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1422.002516Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh; Cấp
1432.002363Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
IITHỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH, NUÔI CON NUÔI, QUỐC TỊCH    


 

1442.002349Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực
biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở
khu vực biên giới làm con nuôi
2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1452.002189Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam
đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1461.005461Đăng ký lại khai tử2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1472.002039Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam593/QĐ-UBNDQuốc tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1482.002038Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước593/QĐ-UBNDQuốc tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1492.002036Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước593/QĐ-UBNDQuốc tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1501.005136Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước593/QĐ-UBNDQuốc tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1511.004884Thủ tục đăng ký lại khai sinh2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1521.004878Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với
trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc
chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1531.004873Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1541.004859Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1551.004845Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã


 

1561.004837Thủ tục đăng ký giám hộ2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1571.004827Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên
giới
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1582.001895Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam593/QĐ-UBNDQuốc tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Bộ; Cấp
Tỉnh
1591.004772Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1601.004746Thủ tục đăng ký lại kết hôn2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1611.003976Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ
em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

1621.003583Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1631.003198Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều
kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1641.003179Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1651.003160Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi
2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1662.001263Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1672.001255Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Xã


 

1681.003005Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới
nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
2189/QĐ-UBNDNuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1692.001023Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ
bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
559/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1702.000986Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký
thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
559/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1712.000806Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1721.001766Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1732.000779Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã


 

1741.001695Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1751.001669Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1762.000756Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1772.000748Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1782.000635Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh; Cấp
1791.001193Thủ tục đăng ký khai sinh2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã


 

1802.000554Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của
công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1812.000547Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ,
con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1822.000528Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1832,000522Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1842.000513Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1851.001022Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã


 

1862.000497Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1871.000894Thủ tục đăng ký kết hôn2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1881.000893Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có
hồ sơ, giấy tờ cá nhân
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1891.000689Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1901.000656Thủ tục đăng ký khai tử2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1911.000593Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã


 

1921.000419Thủ tục đăng ký khai tử lưu động2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1931.000110Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên
giới
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1941.000094Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên
giới
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1951,00008Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu
vực biên giới
2151/QĐ-UBNDHộ tịch (Bộ Tư pháp)Cấp Xã
1963.000.024Đề nghị thanh toán chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp
nhỏ và vừa
2154/QĐ-UBNDHỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
IIITHỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHỔ BIẾN PHÁP LUẬT    


 

1971.005.464Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và
vừa
2154/QĐ-UBNDHỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
1982.002.080Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên559/QĐ-UBNDPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp Xã
1991.002.211Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)559/QĐ-UBNDPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp Xã
2002.000.950Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)559/QĐ-UBNDPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp Xã
2012.000.930Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)559/QĐ-UBNDPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp Xã


 

2022.000.424Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro
ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt
động hòa giải
2155/QĐ-UBNDPhổ biến giáo dục pháp luật (Bộ
Tư pháp)
Cấp Xã
2032,000829Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý530/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2042,000587Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý530/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2052,000518Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý530/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
IVTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ    


 

2061.001233.000.00.00.H19Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp
499/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2072.000596.000.00.00.H19Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý559/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2082,000954Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý559/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2092.000840Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý499/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh


 

2102.001680Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp
pháp lý
530/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2112,001687Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý530/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2122,000592Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý530/QĐ-UBNDTrợ giúp pháp lý (Bộ Tư pháp)Cấp Tỉnh
2132,002193Thủ tục xác định cơ quan giải, quyết bồi thường2151/QĐ-UBNDBồi thường nhà nướcCấp tỉnh
VLĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC    


 

2142,002192Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
2151/QĐ-UBNDBồi thường nhà nướcCấp tỉnh
2152,002191Thủ tục phục hồi danh dự2151/QĐ-UBNDBồi thường nhà nướcCấp tỉnh
2162,002165Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
2151/QĐ-UBNDBồi thường nhà nướcCấp xã


 

Tác giả: Tùng Nguyễn Minh

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây